Lĩnh vực đào tạo
I. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Thời gian
đào tạo |
Đầu vào |
| 1 | Y học cổ truyền | 6720102 | 2 – 2,5 năm | Tốt nghiệp THPT |
| 2 | Điều dưỡng | 6720301 | 2 – 2,5 năm | Tốt nghiệp THPT |
| 3 | Dược | 6720201 | 2 – 2,5 năm | Tốt nghiệp THPT |
| 4 | Phục hồi chức năng | 6720603 | 2 – 2,5 năm | Tốt nghiệp THPT |
| 5 | Chăm sóc sắc đẹp | 6810404 | 2 năm | Tốt nghiệp THPT |
II. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG CÙNG NGÀNH VÀ VĂN BẰNG 2
| STT | Tên ngành | Học phí | Thời gian
đào tạo |
Đầu vào |
| 1 | Chăm sóc sắc đẹp | 12 triệu đồng/học kì/Sv | 3 Học kì đến 4 học kì | Tốt nghiệp Trung cấp cùng ngành hoặc Cao đẳng/Đại học |
| 2 | Y học cổ truyền | |||
| 3 | Kỹ thuật chế biến món ăn | |||
| 4 | Y sĩ đa khoa |
III. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP
| STT | Tên ngành | Thời gian
đào tạo |
Học phí | Đầu vào |
| 1 | Y học cổ truyền | 1,5 năm | 12 triệu đồng/học kì/Hs | Tốt nghiệp THPT |
| 2 | Điều dưỡng | 1,5 năm | 12 triệu đồng/học kì/Hs | Tốt nghiệp THPT |
| 3 | Y sỹ đa khoa | 1,5 năm | 12 triệu đồng/học kì/Hs | Tốt nghiệp THPT |
| 4 | Dược sỹ | 1,5 năm | 12 triệu đồng/học kì/Hs | Tốt nghiệp THPT |
| 5 | Chăm sóc sắc đẹp | 1,5 năm | 10 triệu đồng/học kì/Học sinh | Tốt nghiệp THPT |
| 6 | Kế toán | 1,5 năm | 10 triệu đồng/học kì/Học sinh | Tốt nghiệp THPT |
| 7 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 1,5 năm | 10 triệu đồng/học kì/Học sinh | Tốt nghiệp THPT |
| 8 | Tạo mẫu và chăm sóc sắc đẹp | 1,5 năm | 10 triệu đồng/học kì/Học sinh | Tốt nghiệp THPT |
| 9 | Tiếng Anh | 1,5 năm | 10 triệu đồng/học kì/Học sinh | Tốt nghiệp THPT |
| 10 | Tiếng Trung | 1,5 năm | 10 triệu đồng/học kì/Học sinh | Tốt nghiệp THPT |
| 11 | Du lịch lữ hành | 1,5 năm | 10 triệu đồng/học kì/Học sinh | Tốt nghiệp THPT |
IV. ĐÀO TẠO NGẮN HẠN DƯỚI 3 THÁNG NGÀNH CHĂM SÓC SỨC KHỎE CHỦ ĐỘNG
| 1 | Chăm sóc NCT | 1,5 tháng | 12.000.000 đồng/Hv/khóa học | Học viên đủ 16 tuổi |
| 2 | Chăm sóc mẹ và bé | |||
| 3 | Chăm sóc trẻ | |||
| 4 | Chăm sóc phụ khoa | 1 tháng | 10.000.000 đồng/Hv/khóa học | Học viên tốt nghiệp THCS |
| 5 | Tư vấn dinh dưỡng | |||
| 6 | Phục hồi chức năng |
III. ĐÀO TẠO CẤC LỚP BỒI DƯỠNG NÂNG CAO KỸ NĂNG NGHỀ
– Đối tượng: 15 tuổi trở lên và đã có kỹ năng nghề cơ bản.
| STT | Tên ngành | Thời gian | Học phí |
| 1 | Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghề tạo mẫu tóc | 5 buổi | 7.500.000đ/ học viên/Khóa |
| 2 | Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghề tạo mẫu móng | ||
| 3 | Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghề chăm sóc da | ||
| 4 | Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghề trang điểm | ||
| 5 | Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghề phun thêu | ||
| 6 | Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghề chăm sóc mẹ và bé | ||
| 7 | Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghề nối mi | ||
| 8 | Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghề xoa bóp ấn huyệt thư giãn | ||
| 9 | Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghề gội đầu dưỡng sinh | ||
| 10 | Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý cơ sở chăm sóc sắc đẹp |
VII. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
| STT | Nghề đào tạo | Thời gian đào tạo | Học phí |
| 1 | Nghệ thuật trang điểm | 03 tháng | 20.000.000 đồng/Hv/Khóa |
| 2 | Phun thêu | ||
| 3 | Nối mi nghệ thuật | ||
| 4 | Chăm sóc và tạo mẫu móng | ||
| 5 | Vẽ móng nghệ thuật | ||
| 6 | Kỹ thuật chăm sóc da | ||
| 7 | Kỹ thuật cắt uốn tóc | ||
| 8 | Thiết kế tạo mẫu tóc | ||
| 9 | Kỹ thuật viên xoa bóp bấm huyệt | ||
| 10 | Nhân viên chăm sóc NCT | ||
| 11 | Kỹ thuật chế biến món Việt | ||
| 12 | Kỹ thuật chế biến món hoa | ||
| 13 | Kỹ thuật chế biến bánh Á Âu |
VIII. ĐÀO TẠO THƯỜNG XUYÊN: BỘ MÔN TÓC
| STT | Nghề đào tạo | Thời gian đào tạo | Học phí/Hv/Khóa |
| 1 | Kỹ thuật chải bới tóc | 1 tháng | 7.500.000 đồng |
| 2 | Kỹ thuật cắt sấy tóc | ||
| 3 | Kỹ thuật gội đầu và massage mặt | ||
| 4 | Kỹ thuật nhuộm tóc | ||
| 5 | Kỹ thuật chăm sóc da đầu | ||
| 6 | Kỹ thuật cắt tóc nam | ||
| 7 | Kỹ thuật cắt uốn tóc nữ | ||
| 8 | Kỹ thuật cắt uốn tóc cơ bản | ||
| 9 | Kỹ thuật cắt uốn tóc nâng cao | ||
| 10 | Thiết kế tạo mẫu tóc | ||
| 11 | Liệu trình chăm sóc tóc chuyên sâu | ||
| 12 | Tổ chức và quản lý salon tóc |
VIII. ĐÀO TẠO THƯỜNG XUYÊN:
1. BỘ MÔN NAIL
| STT | Nghề đào tạo | Thời gian đào tạo | Học phí |
| 1 | Kỹ thuật đắp móng | 1 tháng | 7.500.000 đồng |
| 2 | Kỹ thuật tạo mẫu móng | ||
| 3 | Nghệ thuật vẽ móng | ||
| 4 | Kỹ thuật trang trí móng gel, bột | ||
| 5 | Chăm sóc và tạo mẫu móng cơ bản | ||
| 6 | Chăm sóc và tạo mẫu móng nâng cao | ||
| 7 | Tổ chức và quản lý salon nail |
2. BỘ MÔN DA
| STT | Nghề đào tạo | Thời gian đào tạo | Học phí |
| 1 | Kỹ thuật chăm sóc da mặt cơ bản | 1 tháng | 7.500.000 đồng |
| 2 | Kỹ thuật chăm sóc da mặt nâng cao | ||
| 3 | Kỹ thuật chăm sóc da toàn thân | ||
| 4 | Kỹ thuật chăm sóc da mụn | ||
| 5 | Liệu trình điều trị da chuyên sâu | ||
| 6 | Phương pháp massage da mặt | ||
| 7 | Phương pháp massage toàn thân |
3. BỘ MÔN TRANG ĐIỂM
| STT | Nghề đào tạo | Thời gian đào tạo | Học phí |
| 1 | Kỹ thuật trang điểm cơ bản | 1 tháng | 7.500.000 đồng |
| 2 | Kỹ thuật trang điểm nâng cao | ||
| 3 | Kỹ thuật trang điểm cá nhân | ||
| 4 | Trang điểm cô dâu cơ bản | ||
| 5 | Trang điểm cô dâu nâng cao | ||
| 6 | Kỹ thuật trang điểm chụp hình | ||
| 7 | Trang điểm dự tiệc, sự kiện | ||
| 8 | Kỹ thuật nối mi | ||
| 9 | Tổ chức và quản lý salon trang điểm |
4. BỘ MÔN NẤU ĂN
| STT | Nghề đào tạo | Thời gian đào tạo | Học phí |
| 1 | Kỹ thuật chế biến món ăn gia đình | 1 tháng | 7.500.000 đồng |
| 2 | Kỹ thuật chế biến món Việt | ||
| 3 | Kỹ thuật chế biến món Á cơ bản | ||
| 4 | Kỹ thuật chế biến món Á nâng cao | ||
| 5 | Kỹ thuật chế biến món Âu cơ bản | ||
| 6 | Kỹ thuật chế biến món Âu nâng cao | ||
| 7 | Kỹ thuật chế biến món Hoa cơ bản | ||
| 8 | KTCB món Hoa nâng cao | ||
| 9 | Kỹ thuật chế biến bánh và món tráng miệng Á | ||
| 10 | Kỹ thuật chế biến bánh và món tráng miệng Âu | ||
| 11 | Tư vấn dinh dưỡng khoa học |
IX. CÁC LỚP NGẮN HẠN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
| STT | Nghề đào tạo | Thời gian đào tạo | Học phí/Hv/Khóa học |
| 1 | Thiết kế game | 1,5 tháng | 16.000.000 đồng |
| 2 | Text game | ||
| 3 | Quản trị mạng máy tính |
X. RÈN LUYỆN KỸ NĂNG NGHỀ
| STT | Nghề đào tạo | Thời gian đào tạo | Học pphí/Hv/Khóa |
| 1 | Kỹ thuật chải bới tóc | 5 buổi | 3.500.000 đồng |
| 2 | Kỹ thuật cắt sấy tóc | ||
| 3 | Kỹ thuật gội đầu và massage mặt | ||
| 4 | Kỹ thuật vẽ móng cơ bản | ||
| 5 | Kỹ thuật chăm sóc da mặt cơ bản | ||
| 6 | Kỹ thuật chăm sóc da toàn thân | ||
| 7 | Kỹ thuật chăm sóc da mụn | ||
| 8 | Kỹ thuật trang điểm cơ bản | ||
| 9 | Kỹ thuật trang điểm cá nhân |
